NHỮNG CỤM GIỚI TỪ PHỔ BIẾN TRONG BÀI NÓI IELTS

By | Tháng Bảy 7, 2017

NHỮNG CỤM GIỚI TỪ PHỔ BIẾN TRONG BÀI NÓI IELTS. Sử dụng các dạng cụm giới từ đi kèm với động từ và tính từ là một cách hay để cải thiện điểm số của bạn trong bài kiểm tra Viết và Nói. Tuy nhiên, bạn cần phải nắm được cách sử dụng chúng sao cho đúng đắn. Để giúp bạn tránh được sai sót trong việc sử dụng các cụm collocations, hôm nay Học IELTS sẽ giơi thiệu cho các bạn một số cụm collocations của động từ và tính từ qua bài viết dưới đây nhé!

learn english vocabulary - NHỮNG CỤM GIỚI TỪ PHỔ BIẾN TRONG BÀI NÓI IELTS

Tổng hợp NHỮNG CỤM GIỚI TỪ PHỔ BIẾN TRONG BÀI NÓI IELTS

ĐỘNG TỪ+ GIỚI TỪ:

aboutWorry, complain
atPeer, laugh,
ForSearch, wait, vote, blame, ask, account, …
fromSuffer, recover,distinct, abstain, differ, hinder, infer, stem, exempt, benefit, prevent, distinguish, refrain, emerge..
InPersist, succeed, involve
ofGet rid, approve, consist, deprive,  devoid
OnFocus, concentrate, spend, insist, count, comment
ToLead, convert, response, contribute, dedicate, oppose, adapt, addict, tend, yield, oblige, devote, expose, object.
withCope, fed up, associate, deal.
mixAgree on/with, arrive in/at,  compare+with/to

TÍNH TỪ+ GIỚI TỪ:

AboutHappy, anxious, certain, crazy, curious, enthusiastic, excited, serious, pessimistic
AtBad, brilliant, clever, terrible, surprised, slow, skillful, lucky, good
ByShocked
ForAppreciated, boastful, eligible, eager, famous, suitable, responsible,  respectful, ready, punished, notorious, late, responsible.
FromDeliver, different, safe,
InInterested, experienced, successful, …
OfAccused, ashamed, aware, afraid, capable, characteristic, conscious, envious, frightened, innocent, jealous, incapable, proud,rid, scared, sick, suspicious, terrified, fond, full, typical, unaware, tired,
OnBased, keen, depend,…
ToAccustomed, addicted, allergic, attached, beneficial, exposed, grateful, immune, inferior, indifferent, limited, kind, polite, opposed, related, relevant, sensitive, similar, faithful, superior, used, prone
WithAcquainted, associated, angry, bored, busy, connected, content, crowded, dissatisfied, disappointed, familiar, fed up, friendly, furnished, gentle, impressed, patient, pleased, popular, satisfied, presented, trilled, troubled, involved,…
MixDelighted about/at, sorry about/for, guilty about/of, hopeful about/of, nervous about/of, sure about/of, generous about/with, wrong about/with, annoyed about/with/at, careful about/with/of, astonished at/by, amazed at/by, excellent at/in, free from/of, thankful for/to, identical to/with.

 

Ở những ô mix, sẽ có một số ít những loại động- tính từ mang nghĩa hơi khác nhau chứ không hoàn toàn tương đương nghĩa khi đi với hai giới từ khác nhau. Bạn nên lưu ý một số trường hợp như vậy để sử dụng chúng một cách hiệu quả nhất.

Hãy cùng xem ví dụ sau đây:

“I arrived at the airport at 9.00 in the morning”

“My auntie arrived in Ha Noi 4 days ago.”

Bạn dùng “arrive at” khi bạn đến/ hạ cánh/ cập bến một nơi nào đó cụ thể, có thể là cảng hàng không, bến cảng, nhà ga…

Bạn dùng “arrive in” khi bạn đến một địa điểm lớn, có thể là một thành phố, đất nước, vùng đất…

Chúc bạn ôn thi thật hiệu quả!

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *